trở kháng

trở kháng

Một học sinh đang đo trở kháng của một cuộn cảm trên bảng mạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trong vật : trở kháng chỉ đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của một mạch điện, bao gồm cả điện trở thuần điện kháng (cảm kháng, dung kháng). Đơn vị đo ôm (Ω).
    • Trong kỹ thuật điện tử: trở kháng còn được dùng để chỉ tổng trở của một linh kiện hoặc hệ thống đối với tín hiệu điện, ảnh hưởng đến sự truyền tải năng lượng hoặc tín hiệu.
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Mang tính cản trở: Dùng để mô tả đặc tính của một vật liệu hoặc thiết bị gây khó khăn cho dòng điện xoay chiều.
    • dụ: Lớp cách điện tính trở kháng cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trở kháng của loa phải phù hợp với amply để âm thanh phát ra trung thực. (Đại lượng cản trở dòng điện của loa cần khớp với amply để chất lượng âm thanh tốt.)
    • Khi thiết kế mạch điện, kỹ sư phải tính toán trở kháng đầu vào đầu ra. (Kỹ sư cần xác định tổng trởcác cổng vào/ra của mạch.)
  • Tính từ:

    • Vật liệu này đặc tính trở kháng cao, thích hợp làm chất cách điện. (Vật liệu khả năng cản trở dòng điện lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở kháng sóng": đại lượng đặc trưng cho mối quan hệ giữa điện áp dòng điện trong một môi trường truyền sóng điện từ ( dụ: cáp đồng trục).

    • Trở kháng sóng của cáp truyền hình thường 75 ôm. (Đại lượng cản trở sóng trong cáp giá trị 75 Ω.)
  • "trở kháng vào": tổng trở một thiết bị điện tử thể hiện tại đầu vào của .

    • Trở kháng vào của micro phải cao để không làm suy yếu tín hiệu. (Tổng trở tại đầu vào micro cần lớn để giữ nguyên tín hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Kháng trở (danh từ): từ đồng nghĩa với trở kháng, nhưng ít dùng hơn.

    • Kháng trở của mạch điện được đo bằng ôm kế. (Trở kháng được đo bằng thiết bị chuyên dụng.)
  • Điện trở (danh từ): đại lượng cản trở dòng điện một chiều, không bao gồm điện khángkhác với trở kháng.

    • Điện trở thuần chỉ cản trở dòng điện không đổi, còn trở kháng cản trở dòng xoay chiều.
Từ đồng nghĩa
  • Tổng trở: đại lượng kết hợp giữa điện trở điện kháng trong mạch xoay chiều.
  • Impedance (từ mượn tiếng Anh): thuật ngữ quốc tế cho trở kháng trong kỹ thuật điện tử.
  • Cản trở điện: mô tả chức năng của trở kháng.
Thành ngữ liên quan
  • Trở kháng phối hợp: nguyên lý trong kỹ thuật điện tử, yêu cầu trở kháng của nguồn tải phải bằng nhau để truyền tải năng lượng tối đa.
    • Để âm thanh không bị méo, cần đảm bảo trở kháng phối hợp giữa loa amply. (Trở kháng của hai thiết bị phải khớp nhau.)